Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Vũ Quốc Quân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Đường, Lao Cai, Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quang An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14 - 02 - 1972 Quê quán: TT Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Màu A - Trấn Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 Quê quán: Miên Sơn - Việt bắc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Quang Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Quang Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: Tiên Lãng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Bính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Oánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thoại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Thuỵ Minh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Thái Đô - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.