Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Vũ Quốc Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Vỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vũ Xá - Dương Quang - Mỹ Hào - Hưng Yên Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 Quê quán: Tam Lộc - Vũ Tân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1967 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1971 Quê quán: Thạch Phú - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Cúc Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Tân Hào - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quý Vang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuỳ An - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1972 Quê quán: Vũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Khắc Triệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Lai Vu - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Vụ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Ruyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1966 Quân y E18