Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Vũ Quốc Quân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang Tảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Tu Vủ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vũ Thịnh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Số 173B - Lê Lợi - Thị xã Sơn Tây Đơn vị: Ban tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Số 15 KH3 Cầu đáp - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Vân Yên - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: D52 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1972 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/7/1981 Quê quán: Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20 - 01 - 1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Sỹ Muôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D118 - E240 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Hữu Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Hà Đông - K.T.T.Kim Liên - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngyễn Quang Vỡ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Tảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Quang trung - Vụ bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 299 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.