Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Vũ Quốc Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Thước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1974 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Uý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Duy Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Sỹ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Chí Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1973 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Vũ An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lưu Thị Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1973 Quê quán: Vũ Vinh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Nhuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Duy Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Kiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Sử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Vũ Lễ - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Bôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1972 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1966 Quân y E18