Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Vũ Quốc Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 03 - 1971 Quê quán: Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 02 - 1971 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C2 - D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Yên - Hà Đông - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Văn Yên - Hà Đông - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Đạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1971 Quê quán: Vũ Đoan - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Minh Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Kiên Vũ Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Như Vụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1967 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Bá Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Duy Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Gia Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1966 Quân y E18