Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Vũ Quốc Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Quốc Vũ Năm sinh: 10/1963 Ngày hy sinh: 8/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Khu T.Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 484 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Quốc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 789 Xem chi tiết →
  5. Vũ Quốc Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  6. Vũ Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  7. Vũ Quốc Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  8. Vũ Quốc Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  9. Vũ Quốc Tập Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  10. Vũ Quốc Vương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  11. Vũ Quốc Lậo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1968 Quê quán: Quảng Ninh, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Vũ Quốc Toả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ An Quốc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18 - 02 - 1972 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Quốc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/09/1968 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Quốc Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/01/1970 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Quốc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Quốc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Ninh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Quốc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thu - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Quốc Vận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Phố Mới - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1966 Quân y E18