Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Vũ Quốc Phòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Vào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Vác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Văng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Vắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Đông Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Khí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Thanh Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 12 - 1972 Quê quán: Tân Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Duy Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chi Chỉ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Thanh Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Tân Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Tiên Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Tiến Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phố Lê Trân, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quốc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000