Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Vũ Quốc Phòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Quốc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 4a Xem chi tiết →
  3. Vũ Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Quốc Lậo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1968 Quê quán: Quảng Ninh, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Vũ Quốc Ca Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vũ Quốc Ca Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Vũ Quốc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Quốc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Ninh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 108 Xem chi tiết →
  10. Vũ Quốc Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Quốc Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1978 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Quốc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - An Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - An Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Bá Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ VănTẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quốc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000