Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Vũ Quốc Lượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lương Quốc Toản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Quốc Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lương Ngọc Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/9/1981 Quê quán: Hiển Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lương Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Hùng Xương - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Vũ Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Đông Lương - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Tiến La Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Xương lâm - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Bàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Trụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vủ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Văn Lương - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Hoàng Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Hoàng Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 2/6/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 67, Kon Tum - Tọa độ: 80.76.09 Bản đồ UTM 1/50.000