Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Vũ Quốc Hùng”.

  1. Vũ Quốc Hưng Năm sinh: 17/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang Đơn vị: C5 - D5 - E165 - F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 41 Xem chi tiết →
  3. Vũ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  4. Vũ quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 7 - 1968 Quê quán: Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Vũ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 37 Tổ 4 - Khối 63 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: 37 Tổ 4 - Khối 63 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Thủy - Trúc Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 12/10/1966 Mai táng ban đầu: 67 - Kon TUm
  2. Vũ Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đaị Khuỷ- Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 12/10/1966 Làng Lat TaRây
  3. Vũ Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang Hy sinh: 17/9/1972 Lô 8 Số 41
  4. Vũ Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 03/1/1973 Mai táng ban đầu: ,