Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vũ Quốc Ân”.

  1. Vũ Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Vũ Quốc An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 755 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Vũ Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Vũ Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  7. Vũ Quốc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/09/1968 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Quốc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Quốc Ân (Mộ TT 5 LS) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D1696 Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Vũ Quốc Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Vũ Quốc Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 16/10/1972 (86-25)07 Đắk Mót Kon Tum 1/50000