Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Vũ Phú Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Thị Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  2. Vũ Thị Thoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  3. Vũ Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Vũ Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 162 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/03/1969 Quê quán: Đông Thọ - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: A8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. vũ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vũ Tới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ An Quốc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Thanh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Phong Vũ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Vụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Doãn Đình Vũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Lê Thường Vụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vũ Mốt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vũ Thương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vữ Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Vụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Phú Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Phong- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/10/1969 H4 đường Đắc Lắc