Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Vũ Phú Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Hồng Con Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn giang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  5. Vũ Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  6. Vũ Khắc Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Khắc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Nghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 120 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Con Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hứa Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: Vũ Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Vũ Minh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  16. Vũ Thanh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 171 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 173 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 284 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Phú Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Phong- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/10/1969 H4 đường Đắc Lắc