Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Vũ Phú Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  2. Vũ Bình Cộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/02/1972 Quê quán: Yên Bài - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Khắc Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1969 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Yên Phú, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Lư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Vụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Trương Chinh - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Mai Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Yên Tân - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Vũ Mạnh Tít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Trung Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Bình Cộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Yên Bài - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Mai Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Yên Tân - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Phú Hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1974 Quê quán: Hồng Hậu - Lạc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Vũ Mạnh Tít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Yên Lạc - Hạ Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D 46/QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  19. Vũ Doãn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Yên Thanh - Lập Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Ban chính trị - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: NTLS huyện Yên Lập, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Phú Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Phong- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/10/1969 H4 đường Đắc Lắc