Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Vũ Phú Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Vận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Thung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Vũ đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Giáo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hưu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: H3 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Công Oanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Nghi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Đĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Vũ Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hạ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Y Vứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 355 · Hàng 2 · Khu s Xem chi tiết →
  17. Phạm Vũ Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 56 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Vũ Phi Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Phú Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Phong- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/10/1969 H4 đường Đắc Lắc