Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Vũ Bá Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Đước, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Vũ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 71 Xem chi tiết →
  8. Vũ Minh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Vũ Mạnh Tuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Vũ Nam Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Tuy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Tuy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 175 · Lô 19 Xem chi tiết →
  15. Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 112 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Vũ Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu G Xem chi tiết →
  17. Vũ Tuấn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Tuấn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Vũ Tú Cấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966