Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Gia Nghiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/04/1960 Quê quán: Thọ Ninh - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: C77 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Minh Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Quang Phong Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/01/1990 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E143 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Hương Trung - Hương Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Công an vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trung Vũ Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Thuật Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Chu Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D1 F66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Huy Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mão Điểu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C13 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Nội Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/07/1974 Quê quán: Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C17 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.