Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/05/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Chí Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Chí Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Dương Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  8. Vũ Khắc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 7 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  9. Vũ Quốc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tuyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Anh Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Vũ Dương Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Tuấn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Vũ Tú Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966