Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Quốc Vũ Năm sinh: 10/1963 Ngày hy sinh: 8/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Vũ Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Cao Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Đơn vị: E17 Sông Dinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hoàn Năm sinh: 23/1/1949 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thuỷ Năm sinh: 29/12/1959 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Chế Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Đông Xá - Mai Lĩnh - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Xóm trại - Bình thuận - đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Võ Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1961 Đơn vị: Giao bưu Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Vũ Dang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lương Hữu Oai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Vu Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lại Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1980 Quê quán: Tự tân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vũ di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tự Tâm - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tự tâm - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1965 Quê quán: Vũ Từ - Thành Hưng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Thước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966