Tìm thấy 717 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Vũ Đăng Chào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phùng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phùng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Túng (Trung) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Số 1 Đào Duy - Từ Liêm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C8D8E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hà Mạnh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quốc Vũ Năm sinh: 10/1963 Ngày hy sinh: 8/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Vũ Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Cao Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Đơn vị: E17 Sông Dinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hoàn Năm sinh: 23/1/1949 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thuỷ Năm sinh: 29/12/1959 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Chế Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Đông Xá - Mai Lĩnh - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Xóm trại - Bình thuận - đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966
  2. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Tây Lạc- Nam Đồng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 4/2/1966 IA Mé Đắc Lắc