Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Hiền Khách - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Tăng Tư Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Lai Vụ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  3. Đỗ Tư Chăn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1974 Quê quán: Xuân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: ĐT12 - E814 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vũ Viết Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tuấn Phong - Ninh Thành - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Vũ Duy Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Vũ Duy Quuỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Vũ Duy Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Vũ Khắc Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/4/1985 Quê quán: Hải Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Tam thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C21 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C21 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Hùng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Tương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C4 D2 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đào Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966