Tìm thấy 717 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Thị Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1975 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Đội trợ chiến huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thị Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1975 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Đội trợ chiến huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tử Lạc - Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương Đơn vị: D8 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Tửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Vũ Tây - Kiên Xương - Thái Bình Đơn vị: D25 - E263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1969 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Hiền Khách - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tăng Tư Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Lai Vụ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Đỗ Tư Chăn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1974 Quê quán: Xuân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: ĐT12 - E814 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Viết Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tuấn Phong - Ninh Thành - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Duy Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Duy Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Duy Quuỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.