Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tưởng Văn Phiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/08/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Khánh Ghị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1982 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D Bộ 8 - E266 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Lương Tuấn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 16 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: H6 - Ban TT - PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Tiên Hồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Chí Tuệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Tuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vũ Thành - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tưởng Văn Phiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Thanh Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Võ Kiếm - TX Bắc Giang - Tuyên Quang Đơn vị: D bộ 2 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Thị Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1975 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Đội trợ chiến huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vũ Thị Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1975 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Đội trợ chiến huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tử Lạc - Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương Đơn vị: D8 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Ngọc Tửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Vũ Tây - Kiên Xương - Thái Bình Đơn vị: D25 - E263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lương Ngọc Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Kim Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1969 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966