Tìm thấy 717 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Quốc Hình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Vũ Tuyến - Vũ Phúc - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo tú, Xã Đạo Tú, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Ánh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 Quê quán: Tân Quang - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ánh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 Quê quán: Tân Quang - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Số 1 Đào Duy - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thái Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Ngãi - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thái Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Ngãi - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 Quê quán: Ninh Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A9 - MT 479 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Lương Tuấn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 16 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Tiên Hồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/16/1972 Quê quán: Khu Việt Trung - Hà Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Kiết Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Tã Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Minh thuận - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Bình an - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.