Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bình Dương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Khớ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Hữu Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1970 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Lĩnh Vực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phục Linh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Nguyên Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Châm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - An Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Quốc Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tuyên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Vũ Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Vũ Thanh Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Võ Kiếm - TX Bắc Giang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Thanh Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Thế Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C28 - Y3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Thế Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bình Giang - - Hải Hưng Đơn vị: C28 - Y3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Tiến Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Nam Phong - Tùng Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Vũ Trọng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Trọng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966