Tìm thấy 717 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Chiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Chính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hoá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Nhương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Pháp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Xương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Đại Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân ích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Cường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 142 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Vụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Vũ Công Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bình Dương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Tảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Hưng Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Điếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Điếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966
  2. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Tây Lạc- Nam Đồng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 4/2/1966 IA Mé Đắc Lắc