Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hữu Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 Quê quán: Thọ Tam - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1983 Quê quán: Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vũ Chế Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 09 - 1972 Quê quán: Mai Lĩnh - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1971 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Khớ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Sửa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Hữu Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Hữu Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/07/1970 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Lĩnh Vực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Minh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1974 Quê quán: Phục Linh - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Nguyên Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Châm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - An Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Tảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1973 Quê quán: Thọ Tam - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Thành Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Hoàng Kha - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966