Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Xước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Tương Dương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hồng Bàng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C 13 - D 3 - E 751 - F 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1797 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C 13 - D 3 - E 751 - F 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Vũ Phai - Vũ Tuyên - Thái Bình Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Vũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Kỳ Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1968 Quê quán: Tùng Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  9. Vũ Bính Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Vũ Khắc Đoàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Từ Long, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Cược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Tú Sơn, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Vũ Bính Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Vũ Quốc Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Tuyên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  17. Vũ Tiến Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Nam Phong - Tùng Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  18. Vũ Kỳ Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 Quê quán: Phú Thọ - Tùng Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Vũ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Từ đức - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966