Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Vũ Nghĩa Tụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/12/1972 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 04 - 1969 Quê quán: Hồng Vĩnh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 Quê quán: Hồng Vĩnh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1965 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/07/1970 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/07/1966 Quê quán: Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Mai Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Yên Tân - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Tây Thành - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Kim Cương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Vũ Duy Tụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25.09.1963 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Vũ Hải Tuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Giao An, Giao Thủy, Giao Thủy Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Khắc Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/1/1979 Quê quán: Phú Xuân - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C7D2EF2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Kim Tuế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thuỵ Dung - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Mai Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Yên Tân - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Mạnh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1964 Quê quán: Hùng Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Tú Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Chí Linh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Tân Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966