Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Vũ Ngọc Tuân”.

  1. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Tuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1951 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: 10/9/ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D4 - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Ngọc Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Hải - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 1/7/1966