Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vũ Ngọc Tiến”.

  1. Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T106 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu L Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 102 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Vĩnh Khuê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Ngọc Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Thị, Tiến Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: Phẩu Sư Đoàn 10 Hàng 2; Ô 2; Số 10; Khối 1