Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vũ Ngọc Quý”.

  1. Vũ Ngọc Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: K16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Quyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Quyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Quýnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Quýnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Ngọc Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Xuyên - Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 9/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000