Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Vũ Ngọc Phước”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 50 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Hựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Thẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Vừ Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Doanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C314 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Vũ Đài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D17 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2A Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/4/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 2A Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Tõm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 2b Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 1B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Ngọc Phước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949
  2. Vũ Ngọc Phước Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Ân Tín, Bình Định