Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Vũ Ngọc Nha”.

  1. Vũ Ngọc Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phú Hải - Hạnh Phú - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 205 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/7/1989 Quê quán: Nam An - Nam Trực - Nam Định Đơn vị: E16 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Vũ Ngọc Nha” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.