Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Vũ Ngọc Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Thụy Xuân - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồ Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Phan Đình Phùng - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồ Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Phan Đình Phùng - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc An Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Am Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Rĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vũ Xá - Dương Quang - Mỹ Hào - Hưng Yên Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Vũ Ngọc Mỹ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.