Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Vũ Ngọc Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Ngọc Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Lân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 37 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Thích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Châm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Vũ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Châm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Trung Hưởng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Trắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Đáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Vũ ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Thụy Xuân - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Vũ Ngọc Mỹ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.