Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Vũ Ngọc Hoa”.

  1. Vũ Ngọc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1971 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: 2DKH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Cẩm Hương - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công Hải Lăng Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Cẩm Hương - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công Hải Lăng Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Ngọc Hoa 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1943 · Thanh Thủy, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắc Tô