Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Vũ Ngọc Cần”.

  1. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng A · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - An Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/01/1973 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - An Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: E bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: E bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Thị xã Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Thị xã Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Cảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1980 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D5 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1980 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D5 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Ngọc Cần Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1953 · Cù Vân, Đại Từ Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (78-90)09 Kon Tum