Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Vũ Minh Thiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Hoàng Thiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/8/1980 Quê quán: Hành Phước - Nghĩa Minh - Quảng Ngãi Đơn vị: C18 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Vũ Thanh Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 129 · Khu A10 Xem chi tiết →
  4. Vũ Tùng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Dương Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Minh Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/12/1973 Quê quán: Thiện Vũ - Thiện Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trịnh Minh Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: Thiện Vũ - Thiện Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Minh Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Vũ Hoàng Thiêng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Vũ Tấn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Chung cư Nguyễn Thiện Thuật, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C10 - D6 - E.270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Ủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Phan Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Tấn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Chung cư Nguyễn Thiện Thuật, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C10 - D6 - E.270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Đô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Hương Toàn - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Minh Thiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 28/01/1968 Nghĩa trang Ban 3, viện 1, mộ 7A