Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Vũ Minh Phòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/04/1971 Quê quán: Ngõ 5 - TP Hải Phòng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Mạnh Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Vũ Tiến Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Cát Bà, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Mạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Hòa - Hà Nam Ninh Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Vũ Bá Tôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D pháo K2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Vũ Hữu Đái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/03/1974 Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Hữu Đái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/03/1974 Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Láng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Tiên Hội - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Hoàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Nghê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Nghệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Quang Phú - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Nổi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/09/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: An Tiên - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Bá Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Vũ Thanh Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Vũ phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Vũ phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C2 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Hồng Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Trường SQTG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Minh Phòng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thắng Lợi, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (13-86)09 Plei Lăng Lố Kram 1/50000