Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Vũ Minh Phòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Tiến Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Cát Bà, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Mạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Hòa - Hà Nam Ninh Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Vũ Bá Tôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D pháo K2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Vũ Hữu Đái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/03/1974 Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. VŨ VĂN ỐC (HẢI) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: MINH ĐỨC-THỦY NGUYÊN-HẢI PHÒNG Đơn vị: ĐẠI ĐỘI 5 - TIỂU ĐOÀN ... TRUNG ĐOÀN ... An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VŨ VĂN ỐC (HẢI)
  6. Vũ Hữu Đái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/03/1974 Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Láng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Tiên Hội - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Hoàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Nghê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Nghệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Quang Phú - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Nổi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/09/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: An Tiên - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Bá Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Vũ Thanh Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Vũ phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Vũ phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C2 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Hồng Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Trường SQTG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20 - 10 - 1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Minh Phòng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thắng Lợi, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (13-86)09 Plei Lăng Lố Kram 1/50000
  2. Vũ Minh Phông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Trai - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 2/1/1969
  3. Vũ Minh Phông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · xóm Trại- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 2/1/1969
  4. Vũ Minh Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1972 (13-86)09 Plei Lăng Lố Kram 1/50000