Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Vũ Minh Phòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Xuất Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Chuẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Vũ Minh Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vũ Minh Dương
  5. Vũ Ngọc Phòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1974 Quê quán: Đồng Tiến - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C21 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/04/1971 Quê quán: Ngõ 5 - Hải Phòng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Đông Minh - Vũ Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Vũ Bá Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/04/1968 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Kiến Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Bá Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Bá Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Bá Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Bá Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng B · Lô M Xem chi tiết →
  14. Vũ Hữu Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Mạnh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Thái Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Thị Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Minh Phòng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thắng Lợi, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (13-86)09 Plei Lăng Lố Kram 1/50000
  2. Vũ Minh Phông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Trai - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 2/1/1969
  3. Vũ Minh Phông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · xóm Trại- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 2/1/1969
  4. Vũ Minh Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1972 (13-86)09 Plei Lăng Lố Kram 1/50000