Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Vũ Mạnh Hùng”.

  1. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H23 · Hàng 17 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 400 Xem chi tiết →
  6. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 249 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  12. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  15. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 50 · Hàng 1 · Lô L · Khu P Xem chi tiết →
  16. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Hoàng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Vũ Mạnh Hùng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.