Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Vũ Mạnh Cường”.

  1. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ mạnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 71 Xem chi tiết →
  11. Vũ mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 9 - 1972 Quê quán: Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: 58 - Cầu Gỗ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 D4 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C12 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Mạnh Cường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 7, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Vũ Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Hy sinh: 1978
  3. Vũ Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 7- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 21/04/1972
  4. Vũ Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978 Hy sinh: Hà Nội