Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Vũ Lê Thành Đô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 Quê quán: Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Vũ Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Đông Lương - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 68 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Thanh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Vũ Huy Đợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Vũ trọng Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 55 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Đông Thanh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Thành Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 119 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Khống Vũ Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Hữu Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Vũ Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Vũ Thị Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Vũ Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Vũ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Vũ Tiến Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Vũ Viết Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 77 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Lê Thành Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bắc Cầu - Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 17/05/1969