Tìm thấy 186 hồ sơ cho “Vũ Kim Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Sính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tiếm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Trác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tựa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Xuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Xuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn ái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Quyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Thước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Kim Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Kim- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1968 Bắc đồi 824