Tìm thấy 186 hồ sơ cho “Vũ Kim Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Cang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chũi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Diễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Dua Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Luân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Nghĩ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Ngự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn San Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Kim Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Kim- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1968 Bắc đồi 824