Tìm thấy 186 hồ sơ cho “Vũ Kim Đồng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Duy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vân Khai - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vân Khai - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Viết Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Đức Hiệp - Kim Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 25 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 6 · Lô D Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 17 · Lô D Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 27 · Lô D Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Kim Lục - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: công vụ quân đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Kim Lục - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: công vụ quân đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1872 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 137 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vụ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Vũ Bá Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Công Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Danh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.