Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Vũ Kiến Quốc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ni Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Trung Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Vũ Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ Thành Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Trung Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Trọng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Kiến Quốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · 117 Hoàng Văn Thụ- Nam Định Hy sinh: 3/11/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000