Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Vũ Hiền”.

  1. Vũ Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  4. Vũ Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Hiền Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 532 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Vũ Hiền Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Hiền Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Đơn vị: 31212 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Hiền Lục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Vũ Hiền Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Hiền Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  12. Đàm Vũ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Vũ Hiền Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Vũ Hiền Nghểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Duy Hiền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Nhất Trứ, Vũ Bản, Nam Hà Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (18-80)07
  2. Vũ Xuân Hiến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Mộ 1, nghĩa trang ĐT5
  3. Vũ Duy Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hà - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 4/3/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1067 - Kon Tum
  4. Vũ Đăng Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoành Sơn - Thụy Văn - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1969
  5. Vũ Thế Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Buôn E Tiêu
→ Xem cả 33 người trong các danh sách