Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Vũ Hanh”.
- Vũ Hạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Vũ Hành Thông Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Vũ Hạnh Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Số 18 Minh Khai - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hạnh Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Số 18 Minh Khai, Thị Xã Thái Bình, Thị Xã Thái Bình Đơn vị: C4 D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Vũ Đình Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Vũ Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thượng Tràng - Bát Tràng - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 11/6/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.65.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Tiến Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Đường - Vị Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972
- Vũ Trí Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 9/6/1978