Tìm thấy 425 hồ sơ cho “Vũ Hộ”.

  1. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Khu PB Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Quất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Rã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Rã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Soạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 158 Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô b Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Vi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồng Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11A Xem chi tiết →
  18. Vũ Hồng Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Vũ Hồng Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Tiến Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Hộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  3. Vũ Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/08/1968 tại bệnh xá SaPa
  4. Vũ Tiến Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 Đắc Tô
  5. Vũ Bá Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Lệ- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 11/5/1972 (25-91)02 mộ 1
→ Xem cả 8 người trong các danh sách